Bản dịch của từ Catch-22 trong tiếng Việt

Catch-22

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Catch-22(Idiom)

01

Một tình huống mâu thuẫn mà để có được thứ mình cần thì phải không ở trong hoàn cảnh đang cần thứ đó — tức là vòng luẩn quẩn không thể giải quyết (ví dụ: cần kinh nghiệm để được nhận việc, nhưng chỉ có thể có kinh nghiệm khi đã có việc).

A situation in which a person is in need of something that can only be obtained by not being in need of it.

一种无法解决的矛盾情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh