Anh - Việt

Bản dịch của từ Categorized trong tiếng Việt

categorized

AdjectiveVerb

categorized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Chia thành các nhóm dựa trên các đặc điểm chung.

Divided into groups based on shared characteristics.

Ví dụ
Mọi người được phân loại theo sở thích trong các hoạt động xã hội.People are categorized by their interests in social activities.
Không phải ai cũng được phân loại vào các nhóm xã hội cụ thể.Not everyone is categorized into specific social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả một cái gì đó đã được sắp xếp thành các danh mục.

Describing something that has been organized into categories.

Ví dụ
Cuộc khảo sát đã phân loại ý kiến của mọi người về các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.The survey categorized people's opinions on social issues effectively.
Nhiều phản hồi không được phân loại đúng trong báo cáo.Many responses were not categorized correctly in the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

categorized (Verb)

/kˈætəgɚaɪzd/
/kˈætəgɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Quá khứ của categorize.

Past tense of categorize.

Ví dụ
Khảo sát đã phân loại ý kiến của mọi người về việc sử dụng mạng xã hội vào năm 2023.The survey categorized people's opinions on social media use in 2023.
Họ đã không phân loại hiệu quả các phản hồi từ các nhóm tuổi khác nhau.They did not categorize the responses from different age groups effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sắp xếp hoặc phân loại theo danh mục.

To arrange or classify in categories.

Ví dụ
Cuộc khảo sát đã phân loại ý kiến của mọi người về các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.The survey categorized people's opinions on social issues effectively.
Họ đã không phân loại các phản hồi từ các nhóm tuổi khác nhau.They did not categorize the responses from different age groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đặt vào một danh mục cụ thể.

To place in a specific category.

Ví dụ
Khảo sát đã phân loại người tham gia theo độ tuổi và thu nhập.The survey categorized respondents by age and income level.
Họ đã không phân loại dữ liệu chính xác trong báo cáo.They did not categorize the data correctly in the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của categorized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

categorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

categorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

categorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

categorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

categorizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh