Bản dịch của từ Cater to family needs trong tiếng Việt

Cater to family needs

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cater to family needs(Phrase)

kˈeɪtɐ tˈuː fˈæmɪli nˈiːdz
ˈkeɪtɝ ˈtoʊ ˈfæməɫi ˈnidz
01

Để đáp ứng nhu cầu và sở thích của gia đình.

To accommodate the familys needs or preferences

Ví dụ
02

Để đáp ứng các yêu cầu hoặc mong muốn của gia đình.

To satisfy the requirements or wants of the family

Ví dụ
03

Để cung cấp những gì cần thiết hoặc mong muốn cho gia đình

To provide what is needed or desired by the family

Ví dụ