Anh - Việt

Bản dịch của từ Causal trong tiếng Việt

causal

Adjective

causal (Adjective)

/kˈɔzl̩/
/kˈɑzl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến nguyên nhân hoặc có vai trò gây ra một sự việc, tức là khiến điều gì đó xảy ra.

Relating to or acting as a cause.

Ví dụ
Mối quan hệ nguyên nhân giữa nghèo đói và tội phạm được nghiên cứu kỹ lưỡng.The causal relationship between poverty and crime is well-studied.
Nghiên cứu của cô tập trung vào việc xác định các yếu tố nguyên nhân trong bất bình đẳng xã hội.Her research focuses on identifying causal factors in social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của causal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

causal

nguyên nhân

more causal

nguyên nhân nhiều hơn

most causal

nguyên nhân chính

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh