Anh - Việt

Bản dịch của từ Causation trong tiếng Việt

causation

Noun

causation (Noun)

/kˌɔzˈeiʃn̩/
/kɑzˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình gây ra một việc gì đó; mối quan hệ nguyên nhân-kết quả, tức là yếu tố làm phát sinh hoặc dẫn đến một sự kiện.

The action of causing something.

Ví dụ
Nguyên nhân của nghèo đó là phức tạp trong xã hội.Causation of poverty is complex in society.
Hiểu rõ nguyên nhân trong tội phạm là quan trọng cho chiến lược ngăn chặn.Understanding causation in crime is crucial for prevention strategies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của causation (Noun)

SingularPlural

causation

causations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh