Bản dịch của từ Caveat trong tiếng Việt

Caveat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caveat(Noun)

kˈeiviˌæt
kˈeiviˌæt
01

Lời cảnh báo hoặc điều khoản kèm theo, nêu ra những hạn chế, điều kiện hoặc lưu ý cần biết trước khi chấp nhận hay thực hiện một việc gì đó.

A warning or proviso of specific stipulations conditions or limitations.

Ví dụ

Dạng danh từ của Caveat (Noun)

SingularPlural

Caveat

Caveats

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ