Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceased trong tiếng Việt

ceased

Verb

ceased (Verb)

/sˈist/
/sˈist/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "cease", nghĩa là đã dừng lại, đã ngừng, không tiếp tục nữa.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "cease", nghĩa là đã dừng lại, đã ngừng, không tiếp tục nữa.

simple past and past participle of cease.

Ví dụ
Các cuộc biểu tình đã ngừng lại sau khi chính phủ hứa thay đổi luật.The protests ceased after the government promised to change the law.
Cộng đồng không ngừng nỗ lực hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.The community did not cease its efforts to support local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ceased (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ceased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ceased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ceases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ceasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh