ceased
ceased (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "cease", nghĩa là đã dừng lại, đã ngừng, không tiếp tục nữa.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "cease", nghĩa là đã dừng lại, đã ngừng, không tiếp tục nữa.
simple past and past participle of cease.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của ceased (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | cease |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | ceased |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | ceased |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | ceases |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | ceasing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "ceased" là thể quá khứ của động từ "cease", có nghĩa là dừng lại hoặc ngừng xảy ra. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "ceased" được sử dụng đúng ngữ pháp trong các ngữ cảnh tương tự để diễn tả việc kết thúc một hoạt động hay tình trạng. Tuy nhiên, tiếng Anh Mỹ có thể dùng "to cease" nhiều hơn trong ngữ cảnh pháp lý hoặc thương mại. Cách phát âm và viết cũng tương tự trong cả hai biến thể này, không có sự khác biệt đáng kể.