Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceases trong tiếng Việt

ceases

Verb

ceases (Verb)

/sˈisɪz/
/sˈisɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “cease” — nghĩa là ‘ngừng’, ‘chấm dứt’. Dùng khi nói rằng ai đó hoặc cái gì đó không tiếp tục làm việc gì nữa.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “cease” — nghĩa là ‘ngừng’, ‘chấm dứt’. Dùng khi nói rằng ai đó hoặc cái gì đó không tiếp tục làm việc gì nữa.

thirdperson singular simple present indicative of cease.

Ví dụ
Chính phủ ngừng tài trợ cho các chương trình xã hội sau khi cắt ngân sách.The government ceases funding for social programs after the budget cuts.
Cô ấy không ngừng nỗ lực để giúp cộng đồng phát triển.She does not cease her efforts to help the community thrive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ceases (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ceased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ceased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ceases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ceasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh