Anh - Việt

Bản dịch của từ Cede trong tiếng Việt

cede

Verb

cede (Verb)

/sˈid/
/sˈid/
AI

Nghĩa 01

Nhường lại quyền lực, lãnh thổ hoặc quyền kiểm soát cho người hoặc bên khác (thường do ép buộc hoặc theo thỏa thuận).

Give up (power or territory)

Ví dụ
Quốc gia quyết định nhường quyền kiểm soát đất tranh chấp.The country decided to cede control of the disputed land.
Công ty sẽ nhường một số quyền lực cho ủy ban nhân viên.The company will cede some authority to the employees' committee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cede (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ceded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ceded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ceding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh