Bản dịch của từ Cellulitis trong tiếng Việt

Cellulitis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cellulitis(Noun)

sɛljəlˈaɪtɪs
sɛljəlˈaɪtɪs
01

Viêm mô dưới da: tình trạng viêm nhiễm ở lớp liên kết nằm dưới da (mô mềm dưới bề mặt da), thường gây vùng da đỏ, sưng, nóng, đau và có thể kèm sốt.

Inflammation of subcutaneous connective tissue.

皮下组织炎

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh