Anh - Việt

Bản dịch của từ Cervical trong tiếng Việt

cervical

Adjective

cervical (Adjective)

/sˈɝvɪkl̩/
/sˈɝɹvɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến cổ (vùng cổ, phần nối giữa đầu và thân).

Relating to the neck.

Ví dụ
Các đốt sống cổ hỗ trợ cấu trúc cổ.Cervical vertebrae support the neck's structure.
Chấn thương cột sống cổ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến tương tác xã hội.Cervical spine injuries can impact social interactions negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về cổ tử cung; liên quan đến cổ tử cung (phần dưới của tử cung nối với âm đạo).

Relating to the cervix.

Ví dụ
Cô ấy đã được kiểm tra ung thư cổ tử cung tại phòng khám.She had a cervical cancer screening at the clinic.
Bác sĩ giải thích về sự quan trọng của việc kiểm tra cổ tử cung định kỳ.The doctor explained the importance of regular cervical check-ups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh