Anh - Việt

Bản dịch của từ Changed trong tiếng Việt

changed

VerbAdjective

changed (Verb)

/tʃˈeɪndʒd/
/ˈtʃeɪndʒd/
AI

Nghĩa 01

đã đổi một thứ lấy thứ khác, đặc biệt là tiền, quần áo hoặc vị trí

exchanged one thing for another especially money clothes or a position

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đã trở nên khác đi hoặc đã làm cho người hay vật nào đó khác đi

became different or made someone or something different

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

changed (Adjective)

/tʃˈeɪndʒd/
/ˈtʃeɪndʒd/
AI

Nghĩa 01

khác với trạng thái hoặc hình thức trước đây

different from what it was before

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh