Bản dịch của từ Chapping trong tiếng Việt

Chapping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chapping(Verb)

tʃˈæpɨŋ
tʃˈæpɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ 'chap', nghĩa là đang gây nứt nẻ (da, môi) hoặc làm cho mẻ/vỡ một phần bề mặt. Thường dùng để nói về da hoặc môi bị khô, nứt nẻ do lạnh, gió hoặc khô hanh.

Present participle and gerund of chap.

干裂的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Chapping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Chap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Chapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Chapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Chaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Chapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ