Anh - Việt

Bản dịch của từ Characterise trong tiếng Việt

characterise

Verb

characterise (Verb)

/kˈæɹɪktəɹaɪz/
/kˈæɹɪktəɹaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả hoặc nêu rõ những đặc điểm, tính chất riêng biệt của một người, vật hoặc sự việc để phân biệt nó với những thứ khác.

Mô tả hoặc nêu rõ những đặc điểm, tính chất riêng biệt của một người, vật hoặc sự việc để phân biệt nó với những thứ khác.

describe the distinctive nature or features of.

Ví dụ
Bạn có thể mô tả các quy tắc xã hội trong nước bạn không?Can you characterise the social norms in your country?
Cô ấy không thể mô tả đúng sự đa dạng văn hóa trong bài luận của mình.She failed to characterise the cultural diversity accurately in her essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của characterise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

characterise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

characterised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

characterised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

characterises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

characterising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh