Anh - Việt

Bản dịch của từ Chatterer trong tiếng Việt

chatterer

Noun

chatterer (Noun)

/tʃˈætəɹəɹ/
/tʃˈætəɹəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim được biết đến vì thường kêu líu lo liên tục và ồn ào.

A bird known for its continuous and noisy chatter.

Ví dụ
Con chim chatterer trong vườn tôi hót mỗi sáng lúc sáu giờ.The chatterer in my garden sings every morning at six o'clock.
Hôm nay không có con chim chatterer nào trong công viên, rất yên tĩnh.There isn't a chatterer in the park today, it's very quiet.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh