Anh - Việt

Bản dịch của từ Chitterlings trong tiếng Việt

chitterlings

Noun

chitterlings (Noun)

/tʃˈɪtlnz/
/tʃˈɪtlnz/
AI

Nghĩa 01

Phần ruột non (ruột nhỏ) của lợn được làm sạch và nấu chín để ăn, thường được hấp, luộc, chiên hoặc ninh làm món ăn truyền thống.

The smaller intestines of a pig cooked as food.

Ví dụ
Chitterlings được phục vụ tại nhiều buổi tụ họp xã hội ở miền Nam.Chitterlings are served at many social gatherings in the South.
Chitterlings không phổ biến trong các sự kiện xã hội chay.Chitterlings are not popular in vegetarian social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh