Anh - Việt

Bản dịch của từ Choke trong tiếng Việt

choke

Verb

choke (Verb)

/tʃˈoʊkt/
/tʃˈoʊkt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “choke” (nghẹn, nghẹt thở, bị tắc). Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ: bị nghẹn, bị nghẹt (không thở được) hoặc bị tắc (ví dụ: ống, đường ống, động cơ).

simple past and past participle of choke.

Ví dụ
Cô ấy bị nghẹt khi uống nước tại bữa tiệc.She choked on her drink at the party.
Anh ấy bị nghẹt thức ăn vì cười quá nhiều.He choked on the food due to laughing too hard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của choke (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

choke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

choked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

choked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

choking

Kết hợp từ của choke (Verb)

VERB + chokechoke + ADVERBchoke + PREPOSITION
Kết hợp từ của choke
Collocation
Ví dụ

làm ai đó nghẹt thở

make somebody choke

Tuyên bố gây tranh cãi của anh ấy làm nhiều người bị nghẹt trong cuộc tranh luận.

His controversial statement made many people choke during the debate.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh