Bản dịch của từ Choke trong tiếng Việt
Choke
Verb

Choke (Verb)
tʃˈoʊkt
tʃˈoʊkt
01
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “choke” (nghẹn, nghẹt thở, bị tắc). Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ: bị nghẹn, bị nghẹt (không thở được) hoặc bị tắc (ví dụ: ống, đường ống, động cơ).
Simple past and past participle of choke.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
