Bản dịch của từ Choke trong tiếng Việt
Choke

Choke (Verb)
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “choke” (nghẹn, nghẹt thở, bị tắc). Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ: bị nghẹn, bị nghẹt (không thở được) hoặc bị tắc (ví dụ: ống, đường ống, động cơ).
Simple past and past participle of choke.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "choke" trong tiếng Anh có nghĩa là làm cho ai đó không thể thở được do bị bịt kín đường thở, thường là do dị vật. Trong tiếng Anh Mỹ, "choke" thường được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả các tình huống khẩn cấp hơn, còn trong tiếng Anh Anh, từ này cũng có thể liên quan đến việc không thể thực hiện tốt trong các tình huống áp lực. Phiên âm của từ này trong cả hai tiếng Anh khá giống nhau, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể khác biệt.
Họ từ
Từ "choke" trong tiếng Anh có nghĩa là làm cho ai đó không thể thở được do bị bịt kín đường thở, thường là do dị vật. Trong tiếng Anh Mỹ, "choke" thường được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả các tình huống khẩn cấp hơn, còn trong tiếng Anh Anh, từ này cũng có thể liên quan đến việc không thể thực hiện tốt trong các tình huống áp lực. Phiên âm của từ này trong cả hai tiếng Anh khá giống nhau, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể khác biệt.
