Bản dịch của từ Choke trong tiếng Việt

Choke

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Choke(Verb)

tʃˈoʊkt
tʃˈoʊkt
01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “choke” (nghẹn, nghẹt thở, bị tắc). Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ: bị nghẹn, bị nghẹt (không thở được) hoặc bị tắc (ví dụ: ống, đường ống, động cơ).

Simple past and past participle of choke.

Ví dụ

Dạng động từ của Choke (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Choke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Choked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Choked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Chokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Choking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ