Bản dịch của từ Chronicler trong tiếng Việt

Chronicler

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chronicler(Noun)

kɹˈɑnɪklɚz
kɹˈɑnɪklɚz
01

Người chuyên ghi chép hoặc viết các bản ghi lịch sử; người chép sử, ghi lại sự kiện trong quá khứ.

People who write historical records.

历史记录者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Chronicler(Noun Countable)

kɹˈɑnɪklɚz
kɹˈɑnɪklɚz
01

Người ghi chép hoặc viết lại các sự kiện lịch sử; người làm sử liệu, người chép sử.

People who write historical records.

历史记录者

chronicler là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ