Bản dịch của từ Churchyard trong tiếng Việt

Churchyard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Churchyard(Noun)

tʃˈɝɹtʃjɑɹd
tʃˈɝtʃjɑɹd
01

Khu đất bao quanh một nhà thờ, thường được rào hoặc có tường bao, và thường được dùng làm nơi chôn cất (nghĩa trang nhỏ bên nhà thờ).

An enclosed area surrounding a church especially as used for burials.

教堂墓地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ