Bản dịch của từ Ciao trong tiếng Việt

Ciao

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ciao(Interjection)

tʃˈɑɑ
tʃˈɑɑ
01

Từ chào (lời chào dùng khi gặp hoặc tạm biệt), thường mang tính thân mật, tương đương “xin chào” hoặc “tạm biệt”.

Used as a greeting at meeting or parting.

见面或分别时的问候语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ