Anh - Việt

Bản dịch của từ Cilantro trong tiếng Việt

cilantro

Noun

cilantro (Noun)

/sɪlˈæntɹoʊ/
/sɪlˈæntɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

Cây rau mùi (lá của cây ngò/coriander) thường được dùng làm gia vị hoặc trang trí món ăn.

Coriander used as a seasoning or garnish.

Ví dụ
Nhiều người thích rau mùi trong tacos tại các lễ hội ẩm thực địa phương.Many people enjoy cilantro in their tacos at local food festivals.
Không phải ai cũng thích rau mùi trong salad tại các buổi gặp mặt xã hội.Not everyone likes cilantro in their salads during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh