Bản dịch của từ Cilantro trong tiếng Việt

Cilantro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cilantro(Noun)

sɪlˈæntɹoʊ
sɪlˈæntɹoʊ
01

Cây rau mùi (lá của cây ngò/coriander) thường được dùng làm gia vị hoặc trang trí món ăn.

Coriander used as a seasoning or garnish.

香菜,常用作调味料或装饰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ