Bản dịch của từ Garnish trong tiếng Việt

Garnish

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garnish (Noun)

gˈɑɹnɪʃ
gˈɑɹnɪʃ
01

Một lượng nhỏ thức ăn dùng để trang trí, làm đẹp món ăn hoặc thức uống (ví dụ: rau thơm, lát chanh, hạt, lá mùi).

A small amount of food used to decorate other food.

Ví dụ

Garnish (Verb)

gˈɑɹnɪʃ
gˈɑɹnɪʃ
01

Trang trí, tô điểm (thường là món ăn) bằng cách thêm các thành phần nhỏ để làm đẹp hoặc hấp dẫn hơn.

Decorate or embellish something especially food.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh pháp lý, “garnish” nghĩa là gửi thông báo đến một bên thứ ba (ví dụ chủ tài khoản ngân hàng hoặc người giữ lương) để pháp lý thu giữ hoặc giữ lại tiền thuộc về con nợ hoặc bị đơn, nhằm trả nợ theo phán quyết tòa án.

Serve notice on a third party for the purpose of legally seizing money belonging to a debtor or defendant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ