Bản dịch của từ Garnish trong tiếng Việt
Garnish
NounVerb

Garnish (Noun)
gˈɑɹnɪʃ
gˈɑɹnɪʃ
Garnish (Verb)
gˈɑɹnɪʃ
gˈɑɹnɪʃ
01
Trang trí, tô điểm (thường là món ăn) bằng cách thêm các thành phần nhỏ để làm đẹp hoặc hấp dẫn hơn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong ngữ cảnh pháp lý, “garnish” nghĩa là gửi thông báo đến một bên thứ ba (ví dụ chủ tài khoản ngân hàng hoặc người giữ lương) để pháp lý thu giữ hoặc giữ lại tiền thuộc về con nợ hoặc bị đơn, nhằm trả nợ theo phán quyết tòa án.
Serve notice on a third party for the purpose of legally seizing money belonging to a debtor or defendant.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
