Bản dịch của từ Coriander trong tiếng Việt

Coriander

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coriander(Noun)

kɔɹiˈændɚ
koʊɹiˈændəɹ
01

Một loại cây thơm thuộc họ mùi tây (Parsley), thường dùng cả lá và hạt làm gia vị trong nấu ăn. Ở nhiều nơi được gọi là ngò, có mùi thơm đặc trưng.

An aromatic Mediterranean plant of the parsley family the leaves and seeds of which are used as culinary herbs.

香菜,一种用于烹饪的香草,叶子和种子可食用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Coriander (Noun)

SingularPlural

Coriander

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ