Bản dịch của từ Aromatic trong tiếng Việt

Aromatic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aromatic(Adjective)

ˌæɹəmˈæɾɪk
ˌɛɹəmˈæɾɪk
01

Liên quan đến hoặc biểu thị các hợp chất hữu cơ chứa vòng nguyên tử phẳng chưa bão hòa được ổn định nhờ sự tương tác của các liên kết tạo thành vòng, ví dụ: benzen và các dẫn xuất của nó.

Relating to or denoting organic compounds containing a planar unsaturated ring of atoms which is stabilized by an interaction of the bonds forming the ring, e.g. benzene and its derivatives.

Ví dụ
02

Có mùi thơm dễ chịu và đặc biệt.

Having a pleasant and distinctive smell.

Ví dụ

Dạng tính từ của Aromatic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Aromatic

Thơm

More aromatic

Thơm hơn

Most aromatic

Thơm nhất

Aromatic(Noun)

ˌæɹəmˈæɾɪk
ˌɛɹəmˈæɾɪk
01

Một hợp chất thơm.

An aromatic compound.

aromatic meaning
Ví dụ
02

Một chất hoặc thực vật phát ra mùi dễ chịu và đặc biệt.

A substance or plant emitting a pleasant and distinctive smell.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ