Bản dịch của từ Benzene trong tiếng Việt

Benzene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benzene(Noun)

bˈɛnzin
bˈɛnzin
01

Một chất lỏng không màu, dễ bay hơi thuộc nhóm hiđrocacbon, có trong than hắc ín và dầu mỏ, được dùng trong tổng hợp hóa học. Vì có tính gây ung thư, người ta đã giảm việc dùng benzen làm dung môi.

A colourless volatile liquid hydrocarbon present in coal tar and petroleum and used in chemical synthesis Its use as a solvent has been reduced because of its carcinogenic properties.

无色挥发性液体烃,含于煤焦油和石油中,用于化学合成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ