Anh - Việt

Bản dịch của từ Cinching trong tiếng Việt

cinching

Verb

cinching (Verb)

/sˈɪntʃɨŋ/
/sˈɪntʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại/phân từ của động từ “cinch” trong tiếng Anh, dùng để chỉ hành động thắt chặt, buộc chặt hoặc làm cho cái gì đó chắc chắn, dễ thành công. Có thể hiểu là “đang thắt chặt” hoặc “đang đảm bảo (rằng việc gì đó chắc chắn xảy ra)”.

present participle and gerund of cinch.

Ví dụ
Nhấc eo bằng cái dây buộc có thể tạo ra hình dáng thon gọn.Cinching the waist with a belt can create a flattering silhouette.
Cô ấy không nhấc váy đúng cách cho sự kiện.She is not cinching the dress properly for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cinching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cinch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cinched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cinched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cinches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cinching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh