Anh - Việt

Bản dịch của từ Circumspect trong tiếng Việt

circumspect

Adjective

circumspect (Adjective)

/sˈɝkəmspɛkt/
/sˈɝɹkəmspɛkt/
AI

Nghĩa 01

Thận trọng, cảnh giác và không muốn mạo hiểm; suy nghĩ kỹ trước khi hành động hoặc đưa ra quyết định.

Wary and unwilling to take risks.

Ví dụ
Cô ấy cẩn trọng về việc chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.She is circumspect about sharing personal information on social media.
Anh ấy không cẩn trọng khi nhận lời kết bạn.He is not circumspect when it comes to accepting friend requests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh