Anh - Việt

Bản dịch của từ Claimed trong tiếng Việt

claimed

Verb

claimed (Verb)

/klˈeɪmd/
/ˈkɫeɪmd/
AI

Nghĩa 01 · đã nói hoặc khẳng định rằng một điều là đúng, thường không đưa ra bằng chứng

đã nói hoặc khẳng định rằng một điều là đúng, thường không đưa ra bằng chứng

stated that something was true often without providing proof

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đã nói rằng mình sở hữu một thứ hoặc có quyền đối với nó

đã nói rằng mình sở hữu một thứ hoặc có quyền đối với nó

said that one owned something or had a right to it

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · đã chính thức yêu cầu nhận tiền, tài sản hoặc quyền lợi mà mình được hưởng

đã chính thức yêu cầu nhận tiền, tài sản hoặc quyền lợi mà mình được hưởng

asked officially to receive money property or a benefit that one was entitled to

Nghĩa 04 · đã gây ra cái chết của một người hoặc một sinh vật

đã gây ra cái chết của một người hoặc một sinh vật

caused the death of someone or something

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh