Anh - Việt

Bản dịch của từ Claiming trong tiếng Việt

claiming

Verb

claiming (Verb)

/klˈeimɪŋ/
/klˈeimɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “claim”, dùng để diễn tả hành động tuyên bố, khẳng định, đòi (quyền lợi) hoặc nhận (một thứ gì đó) — ví dụ: “đang tuyên bố”, “việc tuyên bố”, “đòi (quyền)”.

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “claim”, dùng để diễn tả hành động tuyên bố, khẳng định, đòi (quyền lợi) hoặc nhận (một thứ gì đó) — ví dụ: “đang tuyên bố”, “việc tuyên bố”, “đòi (quyền)”.

present participle and gerund of claim.

Ví dụ
Cô ấy đang yêu cầu bồi thường vì tai nạn.She is claiming compensation for the accident.
Nhóm đang đòi lấy trách nhiệm về cuộc biểu tình.The group is claiming responsibility for the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của claiming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

claim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

claimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

claimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

claims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

claiming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh