Bản dịch của từ Clamoring trong tiếng Việt

Clamoring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clamoring(Verb)

klˈæmɚɪŋ
klˈæmɚɪŋ
01

Hò hét to, la lối và khăng khăng yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì; nói hoặc kêu la một cách ồn ào, kiên quyết để thu hút sự chú ý hoặc ép người khác phải làm theo.

Shout loudly and insistently.

大声喊叫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Clamoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Clamor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clamored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clamored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Clamors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clamoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ