Anh - Việt

Bản dịch của từ Clamoring trong tiếng Việt

clamoring

Verb

clamoring (Verb)

/klˈæmɚɪŋ/
/klˈæmɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hò hét to, la lối và khăng khăng yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì; nói hoặc kêu la một cách ồn ào, kiên quyết để thu hút sự chú ý hoặc ép người khác phải làm theo.

shout loudly and insistently.

Ví dụ
Đám đông đang kêu gào đòi hỏi dịch vụ xã hội tốt hơn trong cộng đồng.The crowd is clamoring for better social services in our community.
Cư dân không đang kêu gào đòi tăng thuế để tài trợ cho chương trình xã hội.Residents are not clamoring for more taxes to fund social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clamoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clamor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clamored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clamored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clamors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clamoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh