Anh - Việt

Bản dịch của từ Insistently trong tiếng Việt

insistently

Adverb

insistently (Adverb)

/ɪnsˈɪstntli/
/ɪnsˈɪstntli/
AI

Nghĩa 01

một cách khăng khăng, kiên trì yêu cầu hoặc đòi hỏi; không dễ chịu nhận lời từ chối, liên tục nhắc lại hoặc ép buộc để đạt được điều mình muốn.

in a manner that is demanding or persistent.

Ví dụ
Cô ấy đòi hỏi một cách kiên quyết phản hồi về bài luyện viết IELTS của mình.She insistently asked for feedback on her IELTS writing practice.
Anh ấy không đòi hỏi một cách kiên quyết áp lực bạn học cùng lớp chia sẻ chủ đề nói.He didn't insistently pressure his classmates to share their speaking topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh