Bản dịch của từ Clamorous trong tiếng Việt

Clamorous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clamorous(Adjective)

klˈæməɹəs
klˈæməɹəs
01

Kêu ồn ào, gây ra nhiều tiếng ồn hỗn độn và náo nhiệt khiến khó nghe rõ; thường chỉ những tiếng la hét, ồn ào của đám đông hoặc âm thanh hỗn loạn.

Making a loud and confused noise.

喧闹的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ