Anh - Việt

Bản dịch của từ Clamorous trong tiếng Việt

clamorous

Adjective

clamorous (Adjective)

/klˈæməɹəs/
/klˈæməɹəs/
AI

Nghĩa 01

Kêu ồn ào, gây ra nhiều tiếng ồn hỗn độn và náo nhiệt khiến khó nghe rõ; thường chỉ những tiếng la hét, ồn ào của đám đông hoặc âm thanh hỗn loạn.

Making a loud and confused noise.

Ví dụ
Cuộc biểu tình ồn ào bên ngoài Tòa Thị Chính làm gián đoạn cuộc họp.The clamorous protest outside City Hall disrupted the meeting.
Đám đông ồn ào tại buổi hòa nhạc reo hò mạnh cho ban nhạc.The clamorous crowd at the concert cheered loudly for the band.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh