Bản dịch của từ Clarifying trong tiếng Việt

Clarifying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clarifying(Verb)

klˈɛɹəfˌɑɪɪŋ
klˈɛɹəfˌɑɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "clarify", nghĩa là đang làm rõ, giải thích cho dễ hiểu hoặc làm cho thông tin trở nên rõ ràng hơn.

Present participle and gerund of clarify.

澄清

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Clarifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Clarify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clarified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clarified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Clarifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clarifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ