Anh - Việt

Bản dịch của từ Clasping trong tiếng Việt

clasping

Verb

clasping (Verb)

/klˈæspɪŋ/
/klˈæspɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Giữ chặt, nắm chặt hoặc ôm chặt một vật, không để tuột hoặc rời ra.

grasping or holding tightly.

Ví dụ
Cô ấy đang nắm chặt tay bạn mình trong bài phát biểu cảm động.She is clasping her friend's hand during the emotional speech.
Anh ấy không nắm chặt micro tại sự kiện.He is not clasping the microphone tightly at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clasping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clasp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clasped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clasped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clasps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clasping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh