Bản dịch của từ Clasping trong tiếng Việt

Clasping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clasping (Verb)

klˈæspɪŋ
klˈæspɪŋ
01

Giữ chặt, nắm chặt hoặc ôm chặt một vật, không để tuột hoặc rời ra.

Grasping or holding tightly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ