Anh - Việt

Bản dịch của từ Class trong tiếng Việt

class

Noun Countable

class (Noun Countable)

/klɑːs/
/klæs/
AI

Nghĩa 01

Danh từ chỉ một buổi học hoặc một lớp học trong trường; cũng dùng để chỉ niên khóa hoặc khối lớp trong nhà trường.

Class, lesson, school year.

Ví dụ
Cô tham gia một lớp học nấu ăn vào thứ bảy hàng tuần.She attends a cooking class every Saturday.
Trường tổ chức một chuyến đi cùng lớp đến bảo tàng.The school organized a class trip to the museum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một nhóm học sinh cùng học một môn hoặc một buổi học; hoặc một lớp (nhóm người) được chia theo trình độ/khóa học trong nhà trường.

Class.

Ví dụ
Có 20 học sinh trong lớp chúng tôi.There are 20 students in our class.
Ms. Johnson dạy lớp toán.Mrs. Johnson teaches the math class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của class (Noun Countable)

PREPOSITIONVERB + classclass + NOUNclass + VERBPHRASES
Kết hợp từ của class
Collocation
Ví dụ

loại của

class of

Lớp học sinh tham gia một dự án xã hội.

The class of students participated in a social project.

học lớp

class in

Cô ấy đã xuất sắc trong bài thuyết trình lớp về các vấn đề xã hội.

She excelled in her class presentation on social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh