Bản dịch của từ Lesson trong tiếng Việt

Lesson

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lesson(Verb)

lˈɛsn̩
lˈɛsn̩
01

Dạy hoặc hướng dẫn ai đó cách làm điều gì; truyền đạt kiến thức, kỹ năng hoặc bài học cho người khác.

Instruct or teach (someone)

教授或教导(某人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lesson(Noun)

lˈɛsn̩
lˈɛsn̩
01

Một khoảng thời gian học hoặc dạy; buổi học trong trường lớp hoặc khi ai đó dạy một kỹ năng/kiến thức cụ thể.

A period of learning or teaching.

学习或教学的时间段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đoạn Kinh Thánh được đọc lên trong buổi lễ nhà thờ; đặc biệt là một trong hai bài đọc trong giờ nguyện sáng hoặc tối theo truyền thống Anh giáo.

A passage from the Bible read aloud during a church service, especially either of two readings at morning and evening prayer in the Anglican Church.

教堂中朗读的圣经段落

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Lesson (Noun)

SingularPlural

Lesson

Lessons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ