Anh - Việt

Bản dịch của từ Classed trong tiếng Việt

classed

Verb

classed (Verb)

/klˈæst/
/klˈæst/
AI

Nghĩa 01

Xem/nhận dạng ai đó hoặc cái gì đó là thuộc về một loại, hạng hoặc nhóm nhất định.

regard as being of a particular type or class.

Ví dụ
Cô ấy được xem là một người theo đuổi xã hội vì sự xuất hiện thường xuyên của mình.She was classed as a socialite due to her frequent appearances.
Anh ấy không muốn được xem là một người bị xã hội cấm kỵ ở trường.He didn't want to be classed as a social outcast in school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của classed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

class

V2

Quá khứ đơn

Past simple

classed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

classed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

classes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

classing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh