Anh - Việt

Bản dịch của từ Cleaning trong tiếng Việt

cleaning

Noun UncountableNoun CountableAdjective

cleaning (Noun Uncountable)

/klˈiːnɪŋ/
/ˈkɫinɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · công việc hoặc quá trình làm cho một nơi, vật hoặc bề mặt trở nên sạch

công việc hoặc quá trình làm cho một nơi, vật hoặc bề mặt trở nên sạch

the work or process of making something clean

Ví dụ
Việc vệ sinh cộng đồng đã cải thiện công viên ven sông vào năm 2023.Community cleaning improved the riverside park in 2023.
Trường học không tài trợ việc vệ sinh cho 500 học sinh.The school did not fund cleaning for its 500 students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cleaning (Noun Countable)

/klˈiːnɪŋ/
/ˈkɫinɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · một lần hoặc một đợt làm sạch một nơi hay một vật

một lần hoặc một đợt làm sạch một nơi hay một vật

an occasion when a place or thing is cleaned

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng tổ chức một buổi dọn dẹp mỗi tháng cho cư dân địa phương.Our community center holds a cleaning each month for local residents.
Thị trưởng Lee nói công viên không có buổi dọn dẹp nào trong năm nay.Mayor Lee said the park did not have a cleaning this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cleaning (Adjective)

/klˈiːnɪŋ/
/ˈkɫinɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · được dùng để làm cho nơi chốn, đồ vật hoặc bề mặt trở nên sạch

được dùng để làm cho nơi chốn, đồ vật hoặc bề mặt trở nên sạch

used for making something clean

Ví dụ
Nhiều nơi tạm trú dùng sản phẩm vệ sinh sau các bữa ăn cộng đồng.Many shelters use cleaning products after community meals.
Tổ chức từ thiện đó không cung cấp vật dụng vệ sinh cho các gia đình vô gia cư.That charity does not provide cleaning supplies for homeless families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh