Anh - Việt

Bản dịch của từ Cleared trong tiếng Việt

cleared

VerbAdjective

cleared (Verb)

/klˈiəd/
/ˈkɫɪrd/
AI

Nghĩa 01 · Đã dọn hoặc loại bỏ người hay vật khỏi một nơi để nơi đó trở nên trống hoặc không bị cản trở.

Đã dọn hoặc loại bỏ người hay vật khỏi một nơi để nơi đó trở nên trống hoặc không bị cản trở.

Past tense and past participle of clear to remove things or people from a place making it empty or unobstructed

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã chính thức xác nhận một người không có tội, không chịu trách nhiệm hoặc không còn bị nghi ngờ.

Đã chính thức xác nhận một người không có tội, không chịu trách nhiệm hoặc không còn bị nghi ngờ.

Past tense and past participle of clear to officially state that someone is not guilty not responsible or no longer suspected

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã cấp phép chính thức để một người hoặc sự việc được tiếp tục, đi vào hoặc rời đi.

Đã cấp phép chính thức để một người hoặc sự việc được tiếp tục, đi vào hoặc rời đi.

Past tense and past participle of clear to give official permission for something or someone to proceed enter or leave

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đã vượt qua một vật cản hoặc vượt qua một mức, khoảng cách nào đó một cách thành công.

Đã vượt qua một vật cản hoặc vượt qua một mức, khoảng cách nào đó một cách thành công.

Past tense and past participle of clear to pass over or beyond something especially an obstacle successfully

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cleared (Adjective)

/klˈiəd/
/ˈkɫɪrd/
AI

Nghĩa 01 · Không có người, đồ vật hoặc chướng ngại vật; trống và thông thoáng.

Không có người, đồ vật hoặc chướng ngại vật; trống và thông thoáng.

Free from objects people or obstructions empty and open

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được chính thức xác nhận là không có tội, không có trách nhiệm hoặc không còn bị tình nghi.

Được chính thức xác nhận là không có tội, không có trách nhiệm hoặc không còn bị tình nghi.

Officially judged not guilty not responsible or no longer under suspicion

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Được cơ quan có thẩm quyền chính thức chấp thuận hoặc cho phép tiếp tục, đi qua hay sử dụng.

Được cơ quan có thẩm quyền chính thức chấp thuận hoặc cho phép tiếp tục, đi qua hay sử dụng.

Officially approved or allowed to proceed enter leave or be used

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh