ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Climb
(động từ) Leo lên, tiến lên hoặc tăng dần về mức độ, số lượng hoặc vị trí.
Climb, advance, increase.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Danh từ chỉ hành động hoặc quá trình leo lên, đi lên; cũng có thể chỉ sự tăng lên (ví dụ: mức độ, giá cả).
The climb, the ascent, the increase.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/climb/