Anh - Việt

Bản dịch của từ Close range trong tiếng Việt

close range

Phrase

close range (Phrase)

/klˈoʊs ɹˈeɪndʒ/
/klˈoʊs ɹˈeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

Một khoảng cách ngắn; ở gần, không xa (về khoảng cách vật lý).

a short distance away.

Ví dụ
Chúng tôi gặp nhau ở gần để thảo luận chi tiết dự án.We met at a close range to discuss the project details.
Họ tránh đứng ở gần vì sở thích không gian cá nhân.They avoided standing in close range due to personal space preferences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh