Bản dịch của từ Clotting trong tiếng Việt

Clotting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clotting(Verb)

klˈɑtɪŋ
klˈɑtɪŋ
01

Quá trình máu hoặc chất lỏng trong cơ thể đặc lại, tạo thành cục (cục máu đông); kết tụ, đông kết lại.

To form clots coagulate.

凝结成块

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Clotting(Noun)

klˈɑtɪŋ
klˈɑtɪŋ
01

Quá trình hình thành cục máu đông (các cục đông máu) trong máu để ngăn chặn chảy máu.

The process of forming clots.

凝血的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ