Bản dịch của từ Clotting trong tiếng Việt
Clotting

Clotting (Verb)
Clotting (Noun)
Quá trình hình thành cục máu đông (các cục đông máu) trong máu để ngăn chặn chảy máu.
The process of forming clots.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "clotting" chỉ quá trình hình thành cục máu đông trong cơ thể, đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn chảy máu khi có tổn thương. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Clotting có thể xảy ra trong nhiều trường hợp khác nhau, từ chấn thương nhẹ đến các vấn đề y tế nghiêm trọng như bệnh tim mạch.
Họ từ
Từ "clotting" chỉ quá trình hình thành cục máu đông trong cơ thể, đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn chảy máu khi có tổn thương. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Clotting có thể xảy ra trong nhiều trường hợp khác nhau, từ chấn thương nhẹ đến các vấn đề y tế nghiêm trọng như bệnh tim mạch.
