Anh - Việt

Bản dịch của từ Coagulate trong tiếng Việt

coagulate

Verb

coagulate (Verb)

/koʊˈægjəleɪtv/
/koʊˈægjəlɪt/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn hoặc bán rắn, thường dùng cho máu hoặc chất lỏng để chỉ quá trình đông lại hoặc kết tụ lại.

of a fluid especially blood change to a solid or semisolid state.

Ví dụ
Máu đông nhanh sau vết thương.The blood coagulated quickly after the injury.
Pudding bắt đầu đông lại khi nguội.The pudding began to coagulate as it cooled down.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coagulate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coagulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coagulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coagulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coagulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coagulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh