Anh - Việt

Bản dịch của từ Cloven trong tiếng Việt

cloven

VerbAdjective

cloven (Verb)

/klˈoʊvn/
/klˈoʊvn/
AI

Nghĩa 01

(động từ) tách ra làm hai phần; chia đôi; chẻ; rẽ đôi.

split or divide in two.

Ví dụ
Cộng đồng đã chia thành hai nhóm sau quyết định gây tranh cãi.The community cloven into two groups after the controversial decision.
Chính sách không chia rẽ công dân, mà còn đoàn kết họ hơn.The policy did not cloven the citizens, but united them instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cloven (Adjective)

/klˈoʊvn/
/klˈoʊvn/
AI

Nghĩa 01

bị tách ra làm hai phần; có vết chia đôi (thường dùng để miêu tả móng, bàn chân hoặc vật gì đó chia đôi thành hai ngạnh hoặc hai mảnh).

split or divided in two.

Ví dụ
Cộng đồng bị chia rẽ gặp khó khăn trong việc tìm điểm chung về các vấn đề xã hội.The cloven community struggled to find common ground on social issues.
Các nhóm bị chia rẽ không đồng ý về chính sách xã hội mới.The cloven groups did not agree on the new social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh