Anh - Việt

Bản dịch của từ Cloyed trong tiếng Việt

cloyed

Verb

cloyed (Verb)

/klˈɔɪd/
/klˈɔɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “cloy” — nghĩa là khi thứ gì đó (ví dụ: đồ ngọt, sự quan tâm, khen ngợi) trở nên quá nhiều đến mức khiến chán, ngán hoặc khó chịu.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “cloy” — nghĩa là khi thứ gì đó (ví dụ: đồ ngọt, sự quan tâm, khen ngợi) trở nên quá nhiều đến mức khiến chán, ngán hoặc khó chịu.

simple past and past participle of cloy.

Ví dụ
Nhiều người đã ngán ngẩm với đồ ngọt trong lễ hội năm ngoái.Many people cloyed on sweets during the festival last year.
Cô ấy không ngán ngẩm với những món tráng miệng phong phú tại bữa tiệc.She did not cloy on the rich desserts at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cloyed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cloy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cloyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cloyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cloys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cloying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh