Bản dịch của từ Cloying trong tiếng Việt

Cloying

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cloying (Adjective)

klˈɔɪɪŋ
ˈkɫɔɪɪŋ
01

Quá đa cảm, nịnh nọt hoặc âu yếm đến mức tạo cảm giác giả tạo và khó chịu.

Too sentimental flattering or affectionate in a way that feels false or annoying

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá ngọt, béo hoặc đậm đến mức nhanh chóng gây cảm giác ngấy và khó chịu.

Too sweet rich or oily in a way that soon becomes unpleasant

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ