Anh - Việt

Bản dịch của từ Cloyingly trong tiếng Việt

cloyingly

Adverb

cloyingly (Adverb)

/klˈɔɪɪŋli/
/klˈɔɪɪŋli/
AI

Nghĩa 01 · một cách quá mức đến mức gây khó chịu hoặc chán ngấy

một cách quá mức đến mức gây khó chịu hoặc chán ngấy

in a disgustingly excessive manner.

Ví dụ
Những nhận xét ngọt ngào quá mức của cô ấy làm mọi người khó chịu.Her cloyingly sweet remarks annoyed everyone at the social gathering.
Món tráng miệng không ngọt quá mức, chỉ vừa đủ.The dessert was not cloyingly sweet, just perfectly balanced.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh