Anh - Việt

Bản dịch của từ Disgustingly trong tiếng Việt

disgustingly

Adverb

disgustingly (Adverb)

/dɪsgˈʌstɪŋli/
/dɪsgˈʌstɪŋli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thể hiện sự ghê tởm, chán ghét hoặc phản đối mạnh mẽ; làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc bộc lộ thái độ rất không đồng tình.

một cách thể hiện sự ghê tởm, chán ghét hoặc phản đối mạnh mẽ; làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc bộc lộ thái độ rất không đồng tình.

in a way that shows strong dislike or disapproval.

Ví dụ
Hành vi tại bữa tiệc thật sự thô lỗ với mọi người có mặt.The behavior at the party was disgustingly rude to everyone present.
Nhiều người thấy cách đối xử với động vật thật sự tàn nhẫn và không thể chấp nhận.Many find the treatment of animals disgustingly cruel and unacceptable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh